11 ETF giao ngay · từ 23 thg 7, 2024 · 552 phiên giao dịch
Ngày Th 4, 21 thg 10, các ETF Ethereum nhận +$14.9M dòng tiền ròng vào — ETH +$28.1M và FETH +$13.0M hút vào nhiều nhất, ETHA −$29.3M ghi nhận dòng tiền ra. Đọc bản tin
+$14.9M Dòng vào
Dòng vào · ra lớn nhất
1 ngày dòng tiền vào liên tiếp
từ Th 4, 21 thg 10 · +$14.9M trong cả chuỗi
−19.6% −$3.65B
Chưa thực hiện · ước tính của chúng tôi từ tạo lập và mua lại hằng ngày, không phải báo cáo của nhà phát hành
Giá vốn ETF$15.43B
số coin do 11 quỹ nắm giữ theo giá thị trường
30 phiên giao dịch: −$378.7M ròng · 11 ngày dòng vào / 19 ngày dòng ra
10 phiên giao dịch gần nhất, US$ m, mới nhất trước. Nhấn ngày để mở bản tin ngày đó, nhấn mã để mở quỹ.
| Ngày | ETHABlackRock · 0.25% | FETHFidelity · 0.25% | ETHGrayscale · 0.15% | ETHBBlackRock · 0.25% | ETHWBitwise · 0.20% | ETHVVanEck · 0.20% | EZETFranklin Templeton · 0.19% | MSSEMorgan Stanley · 0.14% | TETH21Shares | QETHInvesco · 0.25% | ETHEGrayscale · 2.50% | Tổng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Th 4, 21 thg 10 | −29.3 | +13.0 | +28.1 | 0 | +0.9 | 0 | +0.9 | +1.3 | 0 | 0 | 0 | +14.9 |
| Th 3, 20 thg 10 | −33.0 | +3.6 | +3.3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | −26.2 |
| Th 2, 19 thg 10 | −95.4 | −6.0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | −1.9 | −103.3 |
| Th 6, 16 thg 10 | −69.7 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | −69.7 |
| Th 5, 15 thg 10 | −44.4 | +2.4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | −18.3 | −60.3 |
| Th 4, 14 thg 10 | −109.8 | 0 | −18.8 | 0 | 0 | 0 | −0.9 | 0 | 0 | 0 | 0 | −129.5 |
| Th 3, 13 thg 10 | 0 | +8.1 | +16.7 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | +24.8 |
| Th 2, 12 thg 10 | −75.1 | 0 | −10.3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | −85.4 |
| Th 6, 9 thg 10 | −56.1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | −56.1 |
| Th 5, 8 thg 10 | −71.1 | +5.5 | 0 | 0 | 0 | −0.9 | 0 | +1.3 | −1.2 | 0 | −6.1 | −72.6 |
| 10 ngày | −583.9 | +26.6 | +19.0 | 0 | +0.9 | −0.9 | 0 | +2.6 | −1.2 | 0 | −26.3 | −563.2 |
| Quỹ | 21 thg 10 | 20 thg 10 | 19 thg 10 | 16 thg 10 | 15 thg 10 | 14 thg 10 | 13 thg 10 | 12 thg 10 | 9 thg 10 | 8 thg 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ETHA | −29.3 | −33.0 | −95.4 | −69.7 | −44.4 | −109.8 | 0 | −75.1 | −56.1 | −71.1 |
| FETH | +13.0 | +3.6 | −6.0 | 0 | +2.4 | 0 | +8.1 | 0 | 0 | +5.5 |
| ETH | +28.1 | +3.3 | 0 | 0 | 0 | −18.8 | +16.7 | −10.3 | 0 | 0 |
| ETHB | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| ETHW | +0.9 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| ETHV | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | −0.9 |
| EZET | +0.9 | 0 | 0 | 0 | 0 | −0.9 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| MSSE | +1.3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | +1.3 |
| TETH | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | −1.2 |
| QETH | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| ETHE | 0 | 0 | −1.9 | 0 | −18.3 | 0 | 0 | 0 | 0 | −6.1 |
| Tổng | +14.9 | −26.2 | −103.3 | −69.7 | −60.3 | −129.5 | +24.8 | −85.4 | −56.1 | −72.6 |
11 quỹ · nhấn tiêu đề cột để sắp xếp lại · chọn tối đa bốn quỹ để so sánh song song
| So sánh | Quỹ | Chi tiết | |
|---|---|---|---|
| ETHGrayscale Ethereum Mini TrustGrayscale | +$28.1M | ||
| FETHFidelity Ethereum FundFidelity | +$13.0M | ||
| MSSEMorgan Stanley Ethereum TrustMorgan Stanley | +$1.3M | ||
| EZETFranklin Ethereum ETFFranklin Templeton | +$0.9M | ||
| ETHWBitwise Ethereum ETFBitwise | +$0.9M | ||
| ETHBiShares Ethereum Staking ETFBlackRock | 0 | ||
| ETHVVanEck Ethereum ETFVanEck | 0 | ||
| TETH21Shares Core Ethereum ETF21Shares | 0 | ||
| QETHInvesco Galaxy Ethereum ETFInvesco | 0 | ||
| ETHEGrayscale Ethereum TrustGrayscale | 0 | ||
| ETHAiShares Ethereum TrustBlackRock | −$29.3M | ||
| Tổng · 11 quỹ | +$14.9M |
Giá chứng chỉ quỹ: giá đóng cửa ngày gần nhất · tỷ trọng = phần của quỹ trong toàn bộ dòng tiền lũy kế dương
Giá mua TB — giá trung bình mỗi coin mà khách hàng của quỹ đã trả, ước tính của chúng tôi từ tạo lập và mua lại hằng ngày, không phải báo cáo của nhà phát hành · tính đến 21 thg 10, 2026
Ethereum · chênh lệch so với mực hòa vốn đã thay đổi thế nào theo thời gian
Giá mua trung bình (rỗng) so với giá đóng cửa ETH $2,394 (đặc) · 21 thg 10 · sắp xếp theo chênh lệch
Chênh lệch chưa thực hiện và chưa trừ phí.
| Khoảng thời gian | Dòng vào lớn nhất | Dòng ra lớn nhất |
|---|---|---|
| 30 phiên gần nhất | +$270.1M21 thg 9, 2026 | −$224.1M16 thg 9, 2026 |
| 90 phiên gần nhất | +$270.1M21 thg 9, 2026 | −$224.1M16 thg 9, 2026 |
| 12 tháng gần nhất | +$270.1M21 thg 9, 2026 | −$287.0M21 thg 1, 2026 |
Chỉ tính phiên giao dịch. Ngày quỹ chưa báo cáo sẽ được bỏ qua, không tính là 0.
Riêng ETHA đã hút 52% tổng dòng tiền vào gộp năm nay. Dòng tiền ròng ra năm nay: ETHA (−$234.0M), FETH (−$289.5M), ETHW (−$1.5M), ETHV (−$19.3M), ETHE (−$444.1M).
726 tổ chức nắm giữ ETF Ethereum vào 30 tháng 6, 2026, trị giá $1.74B trên 10 quỹ. ETHA vừa thu hút nhiều tiền tổ chức nhất ($872M) vừa có nhiều người nắm giữ nhất (454). Số người nắm giữ giảm từ 779 trong Q1 2026; số chứng chỉ quỹ tăng ở 4 trên 10 quỹ.
Hồ sơ 13F cho quý kết thúc 30 thg 6, 2026 · cập nhật tiếp theo sau 14 thg 11, 2026 · 13F là gì?
| # | Người nắm giữ | Loại · phân loại của chúng tôi | Số quỹ nắm giữ | Giá trị | Thay đổi số CCQ so với quý trước |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Goldman SachsNew York · Ngân hàng và môi giới | Ngân hàng và môi giới | ETH, ETHA, ETHB | $212M | +4.0M +41% |
| 2 | Morgan StanleyNew York · Ngân hàng và môi giới | Ngân hàng và môi giới | ETH, ETHE, ETHW, FETH, ETHA, EZET, QETH, ETHB | $132M | +1.6M +20% |
| 3 | Wells FargoSan Francisco · Ngân hàng và môi giới | Ngân hàng và môi giới | ETH, ETHE, ETHW, FETH, ETHA | $121M | +8.9M +645% |
| 4 | Jane StreetNew York · Nhà tạo lập thị trường | Nhà tạo lập thị trường | ETH, ETHE, ETHV, ETHW, FETH, ETHA, QETH, TETH, ETHB | $113M | −4.9M −35% |
| 5 | BlackRockNew York · Công ty quản lý tài sản | Công ty quản lý tài sản | ETHA, ETHB | $94.7M | −37K −1% |
| 6 | Kaleidoscope CapitalBoston · Quỹ phòng hộ | Quỹ phòng hộ | ETH, FETH, ETHA, ETHB | $81.3M | +1.7M +44% |
| 7 | Susquehanna InternationalBala Cynwyd · Nhà tạo lập thị trường | Nhà tạo lập thị trường | ETH, ETHE, ETHW, ETHA, ETHB | $63.4M | −5.1M −54% |
| 8 | IMC-ChicagoChicago · Nhà tạo lập thị trường | Nhà tạo lập thị trường | ETH, FETH, ETHB | $37.7M | −4.2M −64% |
| 9 | Mangrove Partners IMGreenwich · Quỹ phòng hộ | Quỹ phòng hộ | ETH | $33.6M | −1.3M −37% |
| 10 | Tidal InvestmentsMilwaukee · Công ty quản lý tài sản | Công ty quản lý tài sản | ETH, ETHA | $25.6M | +66K +3% |
Mua thêm
Cắt giảm
Thay đổi số chứng chỉ quỹ, định giá theo giá ngày 30 thg 6
Vị thế mua (long) vào ngày cuối quý, do các nhà quản lý có trên $100M nộp. Vị thế bán khống, hợp đồng tương lai và nhà đầu tư cá nhân không có trong 13F. Thay đổi tính theo số chứng chỉ quỹ, nên giá coin không làm chúng biến động.
Dòng tiền ròng vào ngày báo cáo gần nhất của từng tài sản · dòng tiền ròng lũy kế ở bên phải
Tổ hợp ETF Ethereum đã thu hút +$12.85B dòng tiền ròng tích lũy kể từ 23 thg 7, 2024, với tài sản đang quản lý hiện tại là $15.43B từ 9 tổ chức phát hành.