Bỏ qua đến nội dung
Dòng tiền ròng Th 4, 21 thg 10:+$556.5MLũy kế:+$75.3BNAV:$129.6BCEFI:60 · Tham lamQuỹ:58Tài sản:16
dữ liệu ngày Th 4, 21 thg 10 · công bố Th 5, 22 thg 10 05:48 UTC · T+1

Susquehanna International

Nhà tạo lập thị trường phân loại của chúng tôi

Công ty giao dịch · Wikidata

Mô tả của chúng tôi

Công ty giao dịch và công nghệ tư nhân, hoạt động như nhà tạo lập thị trường quyền chọn và ETF.

Tên pháp lý (SEC)
SUSQUEHANNA INTERNATIONAL GROUP, LLP
Trụ sở chính
401 City Avenue, Suite 220, Bala Cynwyd, PA 19004
Thành lập
1987
Nơi đăng ký thành lập
Delaware
13F bao gồm
4 nhà quản lý liên kết

Nguồn: SEC EDGAR (hồ sơ công ty và 13F Q2 2026), Wikidata Q7649307 cho phần mô tả, năm thành lập và website.

Danh mục ETF tiền mã hóa

Chỉ các ETF tiền mã hóa giao ngay tại Mỹ trong hồ sơ 13F này, không phải toàn bộ danh mục.

Hồ sơ 13F cho quý kết thúc 30 thg 6, 2026 · cập nhật tiếp theo sau 14 thg 11, 2026 · 13F là gì?

Giá trị ETF tiền mã hóa$228M30 thg 6, 2026
Số quỹ nắm giữ23BTC · ETH · SOL · XRP · LINK · DOGE
Thay đổi số CCQ so với quý trước−$280M−18.0M · −65% · ≈ theo giá ngày 30 thg 6
Nắm giữ từQ1 2410 quý liên tiếp

Giá trị trên các ETF tiền mã hóa theo quý

US$, theo giá cuối mỗi quý; giá trị biến động theo coin, số chứng chỉ quỹ mới cho thấy việc mua.

Q1 24: $1.33B$1.33BQ1 24Q2 24: $910MQ2 24Q3 24: $763MQ3 24Q4 24: $310MQ4 24Q1 25: $551MQ1 25Q2 25: $875MQ2 25Q3 25: $475MQ3 25Q4 25: $720MQ4 25Q1 26: $606MQ1 26Q2 26: $228M$228MQ2 26
Q1 24: $1.33B$1.33BQ1 24Q2 24: $910MQ3 24: $763MQ4 24: $310MQ4 24Q1 25: $551MQ2 25: $875MQ3 25: $475MQ3 25Q4 25: $720MQ1 26: $606MQ2 26: $228M$228MQ2 26

Vị thế vào 30 thg 6, 2026

23 quỹ · “người nắm giữ lớn nhất” = vị thế lớn nhất trong số tất cả bên nộp 13F của quỹ đó

QuỹTài sảnGiá trịTrong ETF tiền mã hóa của họTrong giá trị 13F của quỹThay đổi số CCQ so với quý trước
IBITBitcoin$77.0M33.8%0.7%+0.61M +36%
ETHEthereum$49.8M21.8%12.0%−2.0M −38%
FBTCBitcoin$21.5M9.4%1.2%−0.11M −20%
BTCOBitcoin$18.5M8.1%16.6%−0.36M −54%
BTCWBitcoin$8.8M3.9%15.5%−0.20M −58%
EZBCBitcoin$7.6M3.3%10.4%−0.93M −81%
ETHAEthereum$6.7M2.9%0.8%−2.6M −82%
ETHBEthereum$4.7M2.1%2.1%mới
HODLBitcoin$4.3M1.9%0.8%−1.2M −82%
BSOLSolana$4.2M1.8%1.7%−2.4M −85%
BITBBitcoin$4.0M1.8%0.6%−0.47M −79%
BRRRBitcoin$4.0M1.8%1.2%−1.6M −87%
GBTCBitcoin$3.4M1.5%0.3%−0.33M −81%
ARKBBitcoin$3.4M1.5%0.6%−0.79M −82%
GSOLSolana$2.5M1.1%6.5%−3.5M −89%
BTCBitcoin$2.3M1.0%0.3%−0.84M −90%
ETHEEthereum$2.1M0.9%2.2%+83K +105%
QSOLngười nắm giữ lớn nhấtSolana$1.5M0.7%51.0%−0.26M −56%
XRPXRP$600K0.3%0.9%+1K +2%
GLNKChainlink$400K0.2%6.5%+38K +135%
XRPZXRP$300K0.1%0.7%−0.17M −88%
GDOGDogecoin$300K0.1%16.8%mới
ETHWEthereum$100K0.0%0.4%−0.21M −94%

Dòng thời gian

  1. Q1 24Vị thế ETF tiền mã hóa đầu tiên được ghi nhận: $1.33B, GBTC, HODL, IBIT, FBTC, ARKB, BITB, BTCO, EZBC +2.
  2. Q3 24Mua vào BTC, ETH, ETHE, ETHV, ETHW, FETH, ETHA, EZET +2.
  3. Q4 24Thoát khỏi BRRR.
  4. Q1 25Mua vào BRRR.
  5. Q3 25Thoát khỏi QETH.
  6. Q4 25Mua vào GLNK, BSOL, FSOL, GSOL, SOEZ, SOLC, TSOL, VSOL. Thoát khỏi ETHV, ETHW, EZET, TETH.
  7. Q1 26Mua vào ETHV, ETHW, EZET, QETH, TETH, XRP, XRPZ, QSOL +1. Thoát khỏi FSOL, SOLC, TSOL, VSOL.
  8. Q2 26Mua vào GDOG, ETHB. Thoát khỏi ETHV, FETH, EZET, QETH, TETH, SOEZ, TOXR. Nắm giữ 23 quỹ trị giá $228M.

Trang này chỉ hiển thị ETF tiền mã hóa trong hồ sơ 13F của nhà quản lý này, không phải toàn bộ danh mục. Mở hồ sơ 13F này trên sec.gov