Bỏ qua đến nội dung
Dòng tiền ròng Th 4, 21 thg 10:+$556.5MLũy kế:+$75.3BNAV:$129.6BCEFI:60 · Tham lamQuỹ:58Tài sản:16
dữ liệu ngày Th 4, 21 thg 10 · công bố Th 5, 22 thg 10 05:48 UTC · T+1

Millennium Management

Quỹ phòng hộ phân loại của chúng tôi

Công ty quản lý đầu tư thay thế · Wikidata

Mô tả của chúng tôi

Quỹ phòng hộ đa chiến lược phân bổ vốn cho nhiều nhóm giao dịch độc lập.

Tên pháp lý (SEC)
MILLENNIUM MANAGEMENT LLC
Trụ sở chính
399 Park Avenue, New York, NY 10022
Thành lập
1989
Nơi đăng ký thành lập
Delaware
13F bao gồm
2 nhà quản lý liên kết

Nguồn: SEC EDGAR (hồ sơ công ty và 13F Q2 2026), Wikidata Q65089884 cho phần mô tả, năm thành lập và website.

Danh mục ETF tiền mã hóa

Chỉ các ETF tiền mã hóa giao ngay tại Mỹ trong hồ sơ 13F này, không phải toàn bộ danh mục.

Hồ sơ 13F cho quý kết thúc 30 thg 6, 2026 · cập nhật tiếp theo sau 14 thg 11, 2026 · 13F là gì?

Giá trị ETF tiền mã hóa$457M30 thg 6, 2026
Số quỹ nắm giữ12BTC · XRP · ETH
Thay đổi số CCQ so với quý trước−$686M−32.6M · −69% · ≈ theo giá ngày 30 thg 6
Nắm giữ từQ1 2410 quý liên tiếp

Giá trị trên các ETF tiền mã hóa theo quý

US$, theo giá cuối mỗi quý; giá trị biến động theo coin, số chứng chỉ quỹ mới cho thấy việc mua.

Q1 24: $1.94BQ1 24Q2 24: $1.15BQ2 24Q3 24: $1.75BQ3 24Q4 24: $2.80BQ4 24Q1 25: $1.70BQ1 25Q2 25: $2.62BQ2 25Q3 25: $3.95B$3.95BQ3 25Q4 25: $3.39BQ4 25Q1 26: $1.37BQ1 26Q2 26: $457M$457MQ2 26
Q1 24: $1.94BQ1 24Q2 24: $1.15BQ3 24: $1.75BQ4 24: $2.80BQ4 24Q1 25: $1.70BQ2 25: $2.62BQ3 25: $3.95B$3.95BQ3 25Q4 25: $3.39BQ1 26: $1.37BQ2 26: $457M$457MQ2 26

Vị thế vào 30 thg 6, 2026

12 quỹ · “người nắm giữ lớn nhất” = vị thế lớn nhất trong số tất cả bên nộp 13F của quỹ đó

QuỹTài sảnGiá trịTrong ETF tiền mã hóa của họTrong giá trị 13F của quỹThay đổi số CCQ so với quý trước
IBITBitcoin$323M70.6%2.8%−9.6M −50%
FBTCBitcoin$68.9M15.1%3.9%−1.4M −51%
ARKBBitcoin$20.6M4.5%3.4%−0.64M −38%
BITBBitcoin$11.7M2.6%1.9%−0.61M −62%
XRPCXRP$8.6M1.9%22.0%không đổi
BTCBitcoin$6.7M1.5%0.7%−0.58M −69%
XRPXRP$5.8M1.3%8.1%không đổi
FETHEthereum$5.2M1.1%7.6%−3.4M −91%
GBTCBitcoin$4.6M1.0%0.4%không đổi
XRPZXRP$1.0M0.2%2.9%không đổi
GXRPXRP$900K0.2%3.6%không đổi
ETHAEthereum$800K0.2%0.1%−16.4M −100%

Dòng thời gian

  1. Q1 24Vị thế ETF tiền mã hóa đầu tiên được ghi nhận: $1.94B, GBTC, IBIT, FBTC, ARKB, BITB.
  2. Q3 24Mua vào BTC, ETH, ETHW, FETH, ETHA.
  3. Q4 24Mua vào BTCO.
  4. Q1 25Thoát khỏi BTCO, ETHA.
  5. Q2 25Mua vào ETHA.
  6. Q3 25Giá trị đỉnh: $3.95B trên các ETF tiền mã hóa.
  7. Q4 25Mua vào XRP, XRPC. Thoát khỏi ETH.
  8. Q1 26Mua vào XRPZ, GXRP. Thoát khỏi ETHW.
  9. Q2 26Nắm giữ 12 quỹ trị giá $457M.

Trang này chỉ hiển thị ETF tiền mã hóa trong hồ sơ 13F của nhà quản lý này, không phải toàn bộ danh mục. Mở hồ sơ 13F này trên sec.gov