Wells Fargo
Ngân hàng và môi giới phân loại của chúng tôiCông ty đa quốc gia Mỹ về ngân hàng và dịch vụ tài chính · Wikidata
Mô tả của chúng tôi
Công ty mẹ ngân hàng của Mỹ. Báo cáo 13F bao gồm chứng khoán nắm giữ trong các mảng quản lý tài sản cá nhân và môi giới, phần lớn thay mặt khách hàng.
- Tên pháp lý (SEC)
- WELLS FARGO & COMPANY/MN
- Trụ sở chính
- 333 Market Street, San Francisco, CA 94105
- Thành lập
- 1852
- Niêm yết
- WFC · NYSE
- Ngành (SEC SIC 6021)
- National Commercial Banks
- Nơi đăng ký thành lập
- Delaware
- Tên cũ
- WELLS FARGO & CO/MN; NORWEST CORP
- 13F bao gồm
- 6 nhà quản lý liên kết
Nguồn: SEC EDGAR (hồ sơ công ty và 13F Q2 2026), Wikidata Q744149 cho phần mô tả, năm thành lập và website.
Danh mục ETF tiền mã hóa
Chỉ các ETF tiền mã hóa giao ngay tại Mỹ trong hồ sơ 13F này, không phải toàn bộ danh mục.
Hồ sơ 13F cho quý kết thúc 30 thg 6, 2026 · cập nhật tiếp theo sau 14 thg 11, 2026 · 13F là gì?
Giá trị trên các ETF tiền mã hóa theo quý
US$, theo giá cuối mỗi quý; giá trị biến động theo coin, số chứng chỉ quỹ mới cho thấy việc mua.
Vị thế vào 30 thg 6, 2026
18 quỹ · “người nắm giữ lớn nhất” = vị thế lớn nhất trong số tất cả bên nộp 13F của quỹ đó
| Quỹ | Tài sản | Giá trị | Trong ETF tiền mã hóa của họ | Trong giá trị 13F của quỹ | Thay đổi số CCQ so với quý trước |
|---|---|---|---|---|---|
| IBIT | Bitcoin | $812M | 76.8% | 7.0% | +17.9M +275% |
| ETHAngười nắm giữ lớn nhất | Ethereum | $116M | 11.0% | 13.3% | +8.7M +781% |
| BTC | Bitcoin | $66.6M | 6.3% | 7.2% | +0.49M +23% |
| BITB | Bitcoin | $44.0M | 4.2% | 7.0% | +0.36M +36% |
| BTCO | Bitcoin | $12.9M | 1.2% | 11.5% | −38K −15% |
| ETHWngười nắm giữ lớn nhất | Ethereum | $5.0M | 0.5% | 12.7% | +0.19M +73% |
| GBTC | Bitcoin | $100K | 0.0% | 0.0% | không đổi |
| GSOL | Solana | $100K | 0.0% | 0.2% | không đổi |
| BRRR | Bitcoin | $0 | 0.0% | 0.0% | mới |
| ETH | Ethereum | $0 | 0.0% | 0.0% | −2K −49% |
| ETHE | Ethereum | $0 | 0.0% | 0.0% | mới |
| FBTC | Bitcoin | $0 | 0.0% | 0.0% | không đổi |
| HODL | Bitcoin | $0 | 0.0% | 0.0% | không đổi |
| ARKB | Bitcoin | $0 | 0.0% | 0.0% | không đổi |
| FETH | Ethereum | $0 | 0.0% | 0.0% | mới |
| EZBC | Bitcoin | $0 | 0.0% | 0.0% | không đổi |
| XRP | XRP | $0 | 0.0% | 0.0% | mới |
| FSOL | Solana | $0 | 0.0% | 0.0% | −2K −100% |
Dòng thời gian
- Q1 24Vị thế ETF tiền mã hóa đầu tiên được ghi nhận: $100K, GBTC.
- Q2 24Mua vào IBIT, FBTC, BTCO, BRRR.
- Q3 24Mua vào ARKB, BITB, EZBC, BTC.
- Q4 24Mua vào HODL, ETH, ETHA. Thoát khỏi BRRR.
- Q3 25Mua vào BRRR, ETHV, ETHW, FETH.
- Q4 25Thoát khỏi FETH.
- Q1 26Mua vào FSOL, GSOL. Thoát khỏi BRRR.
- Q2 26Mua vào BRRR, ETHE, FETH, XRP. Thoát khỏi ETHV. Nắm giữ 18 quỹ trị giá $1.06B.
Trang này chỉ hiển thị ETF tiền mã hóa trong hồ sơ 13F của nhà quản lý này, không phải toàn bộ danh mục. Mở hồ sơ 13F này trên sec.gov