Bỏ qua đến nội dung
Dòng tiền ròng Th 4, 21 thg 10:+$556.5MLũy kế:+$75.3BNAV:$129.6BCEFI:60 · Tham lamQuỹ:58Tài sản:16
dữ liệu ngày Th 4, 21 thg 10 · công bố Th 5, 22 thg 10 05:48 UTC · T+1

Wells Fargo

Ngân hàng và môi giới phân loại của chúng tôi

Công ty đa quốc gia Mỹ về ngân hàng và dịch vụ tài chính · Wikidata

Mô tả của chúng tôi

Công ty mẹ ngân hàng của Mỹ. Báo cáo 13F bao gồm chứng khoán nắm giữ trong các mảng quản lý tài sản cá nhân và môi giới, phần lớn thay mặt khách hàng.

Tên pháp lý (SEC)
WELLS FARGO & COMPANY/MN
Trụ sở chính
333 Market Street, San Francisco, CA 94105
Thành lập
1852
Niêm yết
WFC · NYSE
Ngành (SEC SIC 6021)
National Commercial Banks
Nơi đăng ký thành lập
Delaware
Tên cũ
WELLS FARGO & CO/MN; NORWEST CORP
13F bao gồm
6 nhà quản lý liên kết

Nguồn: SEC EDGAR (hồ sơ công ty và 13F Q2 2026), Wikidata Q744149 cho phần mô tả, năm thành lập và website.

Danh mục ETF tiền mã hóa

Chỉ các ETF tiền mã hóa giao ngay tại Mỹ trong hồ sơ 13F này, không phải toàn bộ danh mục.

Hồ sơ 13F cho quý kết thúc 30 thg 6, 2026 · cập nhật tiếp theo sau 14 thg 11, 2026 · 13F là gì?

Giá trị ETF tiền mã hóa$1.06B30 thg 6, 2026
Số quỹ nắm giữ18BTC · ETH · SOL · XRP
Thay đổi số CCQ so với quý trước+$723M+27.6M · +245% · ≈ theo giá ngày 30 thg 6
Nắm giữ từQ1 2410 quý liên tiếp

Giá trị trên các ETF tiền mã hóa theo quý

US$, theo giá cuối mỗi quý; giá trị biến động theo coin, số chứng chỉ quỹ mới cho thấy việc mua.

Q1 24: $100KQ1 24Q2 24: $100KQ2 24Q3 24: $100KQ3 24Q4 24: $400KQ4 24Q1 25: $29.0MQ1 25Q2 25: $187MQ2 25Q3 25: $535MQ3 25Q4 25: $469MQ4 25Q1 26: $389MQ1 26Q2 26: $1.06B$1.06BQ2 26
Q1 24: $100KQ1 24Q2 24: $100KQ3 24: $100KQ4 24: $400KQ4 24Q1 25: $29.0MQ2 25: $187MQ3 25: $535MQ3 25Q4 25: $469MQ1 26: $389MQ2 26: $1.06B$1.06BQ2 26

Vị thế vào 30 thg 6, 2026

18 quỹ · “người nắm giữ lớn nhất” = vị thế lớn nhất trong số tất cả bên nộp 13F của quỹ đó

QuỹTài sảnGiá trịTrong ETF tiền mã hóa của họTrong giá trị 13F của quỹThay đổi số CCQ so với quý trước
IBITBitcoin$812M76.8%7.0%+17.9M +275%
ETHAngười nắm giữ lớn nhấtEthereum$116M11.0%13.3%+8.7M +781%
BTCBitcoin$66.6M6.3%7.2%+0.49M +23%
BITBBitcoin$44.0M4.2%7.0%+0.36M +36%
BTCOBitcoin$12.9M1.2%11.5%−38K −15%
ETHWngười nắm giữ lớn nhấtEthereum$5.0M0.5%12.7%+0.19M +73%
GBTCBitcoin$100K0.0%0.0%không đổi
GSOLSolana$100K0.0%0.2%không đổi
BRRRBitcoin$00.0%0.0%mới
ETHEthereum$00.0%0.0%−2K −49%
ETHEEthereum$00.0%0.0%mới
FBTCBitcoin$00.0%0.0%không đổi
HODLBitcoin$00.0%0.0%không đổi
ARKBBitcoin$00.0%0.0%không đổi
FETHEthereum$00.0%0.0%mới
EZBCBitcoin$00.0%0.0%không đổi
XRPXRP$00.0%0.0%mới
FSOLSolana$00.0%0.0%−2K −100%

Dòng thời gian

  1. Q1 24Vị thế ETF tiền mã hóa đầu tiên được ghi nhận: $100K, GBTC.
  2. Q2 24Mua vào IBIT, FBTC, BTCO, BRRR.
  3. Q3 24Mua vào ARKB, BITB, EZBC, BTC.
  4. Q4 24Mua vào HODL, ETH, ETHA. Thoát khỏi BRRR.
  5. Q3 25Mua vào BRRR, ETHV, ETHW, FETH.
  6. Q4 25Thoát khỏi FETH.
  7. Q1 26Mua vào FSOL, GSOL. Thoát khỏi BRRR.
  8. Q2 26Mua vào BRRR, ETHE, FETH, XRP. Thoát khỏi ETHV. Nắm giữ 18 quỹ trị giá $1.06B.

Trang này chỉ hiển thị ETF tiền mã hóa trong hồ sơ 13F của nhà quản lý này, không phải toàn bộ danh mục. Mở hồ sơ 13F này trên sec.gov