Bỏ qua đến nội dung
Dòng tiền ròng Th 4, 21 thg 10:+$556.5MLũy kế:+$75.3BNAV:$129.6BCEFI:60 · Tham lamQuỹ:58Tài sản:16
dữ liệu ngày Th 4, 21 thg 10 · công bố Th 5, 22 thg 10 05:48 UTC · T+1

Goldman Sachs

Ngân hàng và môi giới phân loại của chúng tôi

Tập đoàn đầu tư đa quốc gia trụ sở tại Hoa Kỳ · Wikidata

Mô tả của chúng tôi

Ngân hàng đầu tư toàn cầu và công ty chứng khoán. Báo cáo 13F của ngân hàng gộp nhiều pháp nhân của Goldman Sachs, nên các vị thế tự doanh, quản lý tài sản và của khách hàng được báo cáo chung.

Tên pháp lý (SEC)
GOLDMAN SACHS GROUP INC
Trụ sở chính
200 West Street, New York, NY 10282
Thành lập
1869
Niêm yết
GS · NYSE
Ngành (SEC SIC 6211)
Security Brokers, Dealers & Flotation Companies
Nơi đăng ký thành lập
Delaware
13F bao gồm
8 nhà quản lý liên kết

Nguồn: SEC EDGAR (hồ sơ công ty và 13F Q2 2026), Wikidata Q193326 cho phần mô tả, năm thành lập và website.

Danh mục ETF tiền mã hóa

Chỉ các ETF tiền mã hóa giao ngay tại Mỹ trong hồ sơ 13F này, không phải toàn bộ danh mục.

Hồ sơ 13F cho quý kết thúc 30 thg 6, 2026 · cập nhật tiếp theo sau 14 thg 11, 2026 · 13F là gì?

Giá trị ETF tiền mã hóa$967M30 thg 6, 2026
Số quỹ nắm giữ17BTC · ETH · SOL · XRP
Thay đổi số CCQ so với quý trước+$210M+21.2M · +75% · ≈ theo giá ngày 30 thg 6
Nắm giữ từQ2 249 quý liên tiếp

Giá trị trên các ETF tiền mã hóa theo quý

US$, theo giá cuối mỗi quý; giá trị biến động theo coin, số chứng chỉ quỹ mới cho thấy việc mua.

Q1 24: $0Q1 24Q2 24: $419MQ2 24Q3 24: $744MQ3 24Q4 24: $2.05BQ4 24Q1 25: $1.52BQ1 25Q2 25: $2.72BQ2 25Q3 25: $4.20B$4.20BQ3 25Q4 25: $2.33BQ4 25Q1 26: $897MQ1 26Q2 26: $967M$967MQ2 26
Q1 24: $0Q1 24Q2 24: $419MQ3 24: $744MQ4 24: $2.05BQ4 24Q1 25: $1.52BQ2 25: $2.72BQ3 25: $4.20B$4.20BQ3 25Q4 25: $2.33BQ1 26: $897MQ2 26: $967M$967MQ2 26

Vị thế vào 30 thg 6, 2026

17 quỹ · “người nắm giữ lớn nhất” = vị thế lớn nhất trong số tất cả bên nộp 13F của quỹ đó

QuỹTài sảnGiá trịTrong ETF tiền mã hóa của họTrong giá trị 13F của quỹThay đổi số CCQ so với quý trước
IBITBitcoin$574M59.4%4.9%−0.75M −4%
ETHBngười nắm giữ lớn nhấtEthereum$102M10.6%45.7%+2.6M +103%
ETHAEthereum$78.8M8.2%9.0%−0.58M −8%
BSOLSolana$39.0M4.0%15.6%mới
ETHEthereum$30.5M3.2%7.3%mới
XRPngười nắm giữ lớn nhấtXRP$25.8M2.7%35.9%mới
XRPZngười nắm giữ lớn nhấtXRP$25.4M2.6%72.6%mới
FSOLngười nắm giữ lớn nhấtSolana$24.4M2.5%63.8%mới
GSOLngười nắm giữ lớn nhấtSolana$19.9M2.1%52.0%mới
XRPCngười nắm giữ lớn nhấtXRP$19.5M2.0%50.1%mới
TOXRngười nắm giữ lớn nhấtXRP$8.2M0.8%87.1%mới
GXRPXRP$7.6M0.8%31.6%mới
FBTCBitcoin$5.4M0.6%0.3%−0.32M −75%
VSOLSolana$2.9M0.3%38.9%mới
SOEZngười nắm giữ lớn nhấtSolana$1.9M0.2%90.0%mới
BTCBitcoin$600K0.1%0.1%mới
TSOLngười nắm giữ lớn nhấtSolana$600K0.1%83.3%mới

Dòng thời gian

  1. Q2 24Vị thế ETF tiền mã hóa đầu tiên được ghi nhận: $419M, GBTC, IBIT, FBTC, ARKB, BITB, BTCO, BTCW.
  2. Q3 24Mua vào BTC, ETH, FETH.
  3. Q4 24Mua vào ETHA. Thoát khỏi ARKB, BITB, BTCO, BTCW, BTC.
  4. Q1 25Thoát khỏi GBTC, ETH.
  5. Q3 25Giá trị đỉnh: $4.20B trên các ETF tiền mã hóa.
  6. Q4 25Mua vào XRP, BSOL, FSOL, XRPZ, GSOL, SOEZ, TSOL, VSOL +2.
  7. Q1 26Mua vào ETHB. Thoát khỏi FETH, XRP, BSOL, FSOL, XRPZ, GSOL, SOEZ, TSOL +3.
  8. Q2 26Mua vào BTC, ETH, XRP, XRPC, BSOL, FSOL, XRPZ, GSOL +5. Nắm giữ 17 quỹ trị giá $967M.

Trang này chỉ hiển thị ETF tiền mã hóa trong hồ sơ 13F của nhà quản lý này, không phải toàn bộ danh mục. Mở hồ sơ 13F này trên sec.gov