Bỏ qua đến nội dung
Dòng tiền ròng Th 4, 21 thg 10:+$556.5MLũy kế:+$75.3BNAV:$129.6BCEFI:60 · Tham lamQuỹ:58Tài sản:16
dữ liệu ngày Th 4, 21 thg 10 · công bố Th 5, 22 thg 10 05:48 UTC · T+1

Morgan Stanley

Ngân hàng và môi giới phân loại của chúng tôi

Ngân hàng đầu tư Mỹ · Wikidata

Mô tả của chúng tôi

Ngân hàng đầu tư toàn cầu và công ty quản lý tài sản cá nhân. Các vị thế trong báo cáo 13F bao gồm tài sản trên nền tảng quản lý tài sản cá nhân của ngân hàng.

Tên pháp lý (SEC)
MORGAN STANLEY
Trụ sở chính
1585 Broadway, New York, NY 10036
Thành lập
1924
Niêm yết
MS · NYSE
Ngành (SEC SIC 6211)
Security Brokers, Dealers & Flotation Companies
Nơi đăng ký thành lập
Delaware
Tên cũ
MORGAN STANLEY DEAN WITTER & CO; MORGAN STANLEY DEAN WITTER DISCOVER & CO; DEAN WITTER DISCOVER & CO
13F bao gồm
24 nhà quản lý liên kết

Nguồn: SEC EDGAR (hồ sơ công ty và 13F Q2 2026), Wikidata Q334204 cho phần mô tả, năm thành lập và website.

Danh mục ETF tiền mã hóa

Chỉ các ETF tiền mã hóa giao ngay tại Mỹ trong hồ sơ 13F này, không phải toàn bộ danh mục.

Hồ sơ 13F cho quý kết thúc 30 thg 6, 2026 · cập nhật tiếp theo sau 14 thg 11, 2026 · 13F là gì?

Giá trị ETF tiền mã hóa$841M30 thg 6, 2026
Số quỹ nắm giữ23BTC · ETH · SOL · XRP · LINK
Thay đổi số CCQ so với quý trước+$38.1M+3.4M · +11% · ≈ theo giá ngày 30 thg 6
Nắm giữ từQ1 2410 quý liên tiếp

Giá trị trên các ETF tiền mã hóa theo quý

US$, theo giá cuối mỗi quý; giá trị biến động theo coin, số chứng chỉ quỹ mới cho thấy việc mua.

Q1 24: $816MQ1 24Q2 24: $190MQ2 24Q3 24: $185MQ3 24Q4 24: $261MQ4 24Q1 25: $236MQ1 25Q2 25: $490MQ2 25Q3 25: $761MQ3 25Q4 25: $894MQ4 25Q1 26: $944M$944MQ1 26Q2 26: $841M$841MQ2 26
Q1 24: $816MQ1 24Q2 24: $190MQ3 24: $185MQ4 24: $261MQ4 24Q1 25: $236MQ2 25: $490MQ3 25: $761MQ3 25Q4 25: $894MQ1 26: $944M$944MQ2 26: $841M$841MQ2 26

Vị thế vào 30 thg 6, 2026

23 quỹ · “người nắm giữ lớn nhất” = vị thế lớn nhất trong số tất cả bên nộp 13F của quỹ đó

QuỹTài sảnGiá trịTrong ETF tiền mã hóa của họTrong giá trị 13F của quỹThay đổi số CCQ so với quý trước
IBITBitcoin$549M65.2%4.7%−0.78M −5%
ETHngười nắm giữ lớn nhấtEthereum$76.9M9.1%18.5%+0.35M +7%
ETHAEthereum$54.8M6.5%6.3%+1.8M +64%
FBTCBitcoin$48.7M5.8%2.8%+0.10M +12%
MSBTngười nắm giữ lớn nhấtBitcoin$43.3M5.1%74.9%mới
BSOLSolana$27.1M3.2%10.8%không đổi
BTCBitcoin$22.3M2.7%2.4%+0.14M +20%
BITBBitcoin$7.5M0.9%1.2%−0.22M −49%
GSOLSolana$4.2M0.5%11.1%không đổi
GBTCBitcoin$3.6M0.4%0.3%−8K −10%
FSOLSolana$2.3M0.3%5.9%không đổi
ARKBBitcoin$500K0.1%0.1%−2K −6%
ETHEEthereum$400K0.0%0.4%−0.56M −95%
FETHEthereum$200K0.0%0.3%+6K +67%
BTCOBitcoin$100K0.0%0.1%−2K −48%
XRPZXRP$100K0.0%0.2%mới
QETHEthereum$100K0.0%1.1%không đổi
GLNKChainlink$00.0%0.0%mới
HODLBitcoin$00.0%0.0%mới
EZETEthereum$00.0%0.6%không đổi
XRPXRP$00.0%0.0%mới
ETHWEthereum$00.0%0.0%không đổi
ETHBEthereum$00.0%0.0%không đổi

Dòng thời gian

  1. Q1 24Vị thế ETF tiền mã hóa đầu tiên được ghi nhận: $816M, GBTC, ARKB.
  2. Q2 24Mua vào IBIT, FBTC, BITB, BTCO.
  3. Q3 24Mua vào BTCW, BTC, ETH, ETHE, ETHA.
  4. Q4 24Thoát khỏi BTCW, ETH.
  5. Q3 25Mua vào ETH.
  6. Q4 25Mua vào EZBC, ETHW, FETH, BSOL.
  7. Q1 26Mua vào EZET, QETH, FSOL, GSOL, GXRP, ETHB. Thoát khỏi EZBC. Giá trị đỉnh: $944M trên các ETF tiền mã hóa.
  8. Q2 26Mua vào HODL, GLNK, XRP, XRPZ, MSBT. Thoát khỏi GXRP. Nắm giữ 23 quỹ trị giá $841M.

Trang này chỉ hiển thị ETF tiền mã hóa trong hồ sơ 13F của nhà quản lý này, không phải toàn bộ danh mục. Mở hồ sơ 13F này trên sec.gov