Morgan Stanley
Ngân hàng và môi giới phân loại của chúng tôiNgân hàng đầu tư Mỹ · Wikidata
Mô tả của chúng tôi
Ngân hàng đầu tư toàn cầu và công ty quản lý tài sản cá nhân. Các vị thế trong báo cáo 13F bao gồm tài sản trên nền tảng quản lý tài sản cá nhân của ngân hàng.
- Tên pháp lý (SEC)
- MORGAN STANLEY
- Trụ sở chính
- 1585 Broadway, New York, NY 10036
- Thành lập
- 1924
- Niêm yết
- MS · NYSE
- Ngành (SEC SIC 6211)
- Security Brokers, Dealers & Flotation Companies
- Nơi đăng ký thành lập
- Delaware
- Tên cũ
- MORGAN STANLEY DEAN WITTER & CO; MORGAN STANLEY DEAN WITTER DISCOVER & CO; DEAN WITTER DISCOVER & CO
- 13F bao gồm
- 24 nhà quản lý liên kết
Nguồn: SEC EDGAR (hồ sơ công ty và 13F Q2 2026), Wikidata Q334204 cho phần mô tả, năm thành lập và website.
Danh mục ETF tiền mã hóa
Chỉ các ETF tiền mã hóa giao ngay tại Mỹ trong hồ sơ 13F này, không phải toàn bộ danh mục.
Hồ sơ 13F cho quý kết thúc 30 thg 6, 2026 · cập nhật tiếp theo sau 14 thg 11, 2026 · 13F là gì?
Giá trị trên các ETF tiền mã hóa theo quý
US$, theo giá cuối mỗi quý; giá trị biến động theo coin, số chứng chỉ quỹ mới cho thấy việc mua.
Vị thế vào 30 thg 6, 2026
23 quỹ · “người nắm giữ lớn nhất” = vị thế lớn nhất trong số tất cả bên nộp 13F của quỹ đó
| Quỹ | Tài sản | Giá trị | Trong ETF tiền mã hóa của họ | Trong giá trị 13F của quỹ | Thay đổi số CCQ so với quý trước |
|---|---|---|---|---|---|
| IBIT | Bitcoin | $549M | 65.2% | 4.7% | −0.78M −5% |
| ETHngười nắm giữ lớn nhất | Ethereum | $76.9M | 9.1% | 18.5% | +0.35M +7% |
| ETHA | Ethereum | $54.8M | 6.5% | 6.3% | +1.8M +64% |
| FBTC | Bitcoin | $48.7M | 5.8% | 2.8% | +0.10M +12% |
| MSBTngười nắm giữ lớn nhất | Bitcoin | $43.3M | 5.1% | 74.9% | mới |
| BSOL | Solana | $27.1M | 3.2% | 10.8% | không đổi |
| BTC | Bitcoin | $22.3M | 2.7% | 2.4% | +0.14M +20% |
| BITB | Bitcoin | $7.5M | 0.9% | 1.2% | −0.22M −49% |
| GSOL | Solana | $4.2M | 0.5% | 11.1% | không đổi |
| GBTC | Bitcoin | $3.6M | 0.4% | 0.3% | −8K −10% |
| FSOL | Solana | $2.3M | 0.3% | 5.9% | không đổi |
| ARKB | Bitcoin | $500K | 0.1% | 0.1% | −2K −6% |
| ETHE | Ethereum | $400K | 0.0% | 0.4% | −0.56M −95% |
| FETH | Ethereum | $200K | 0.0% | 0.3% | +6K +67% |
| BTCO | Bitcoin | $100K | 0.0% | 0.1% | −2K −48% |
| XRPZ | XRP | $100K | 0.0% | 0.2% | mới |
| QETH | Ethereum | $100K | 0.0% | 1.1% | không đổi |
| GLNK | Chainlink | $0 | 0.0% | 0.0% | mới |
| HODL | Bitcoin | $0 | 0.0% | 0.0% | mới |
| EZET | Ethereum | $0 | 0.0% | 0.6% | không đổi |
| XRP | XRP | $0 | 0.0% | 0.0% | mới |
| ETHW | Ethereum | $0 | 0.0% | 0.0% | không đổi |
| ETHB | Ethereum | $0 | 0.0% | 0.0% | không đổi |
Dòng thời gian
- Q1 24Vị thế ETF tiền mã hóa đầu tiên được ghi nhận: $816M, GBTC, ARKB.
- Q2 24Mua vào IBIT, FBTC, BITB, BTCO.
- Q3 24Mua vào BTCW, BTC, ETH, ETHE, ETHA.
- Q4 24Thoát khỏi BTCW, ETH.
- Q3 25Mua vào ETH.
- Q4 25Mua vào EZBC, ETHW, FETH, BSOL.
- Q1 26Mua vào EZET, QETH, FSOL, GSOL, GXRP, ETHB. Thoát khỏi EZBC. Giá trị đỉnh: $944M trên các ETF tiền mã hóa.
- Q2 26Mua vào HODL, GLNK, XRP, XRPZ, MSBT. Thoát khỏi GXRP. Nắm giữ 23 quỹ trị giá $841M.
Trang này chỉ hiển thị ETF tiền mã hóa trong hồ sơ 13F của nhà quản lý này, không phải toàn bộ danh mục. Mở hồ sơ 13F này trên sec.gov