Bỏ qua đến nội dung
Dòng tiền ròng Th 4, 21 thg 10:+$556.5MLũy kế:+$75.3BNAV:$129.6BCEFI:60 · Tham lamQuỹ:58Tài sản:16
dữ liệu ngày Th 4, 21 thg 10 · công bố Th 5, 22 thg 10 05:48 UTC · T+1

Bank of America

Ngân hàng và môi giới phân loại của chúng tôi

Tập đoàn đa quốc gia Mỹ về ngân hàng và dịch vụ tài chính · Wikidata

Mô tả của chúng tôi

Một trong những ngân hàng lớn nhất nước Mỹ; báo cáo 13F bao gồm các vị thế thuộc mảng quản lý tài sản cá nhân Merrill và các mảng giao dịch của ngân hàng.

Tên pháp lý (SEC)
BANK OF AMERICA CORP /DE/
Trụ sở chính
Bank Of America Corporate Center, 100 N Tryon St, Charlotte, NC 28255
Thành lập
1998
Niêm yết
BAC · NYSE
Ngành (SEC SIC 6021)
National Commercial Banks
Nơi đăng ký thành lập
Delaware
Tên cũ
BANKAMERICA CORP/DE/; NATIONSBANK CORP
13F bao gồm
8 nhà quản lý liên kết

Nguồn: SEC EDGAR (hồ sơ công ty và 13F Q2 2026), Wikidata Q487907 cho phần mô tả, năm thành lập và website.

Danh mục ETF tiền mã hóa

Chỉ các ETF tiền mã hóa giao ngay tại Mỹ trong hồ sơ 13F này, không phải toàn bộ danh mục.

Hồ sơ 13F cho quý kết thúc 30 thg 6, 2026 · cập nhật tiếp theo sau 14 thg 11, 2026 · 13F là gì?

Giá trị ETF tiền mã hóa$95.5M30 thg 6, 2026
Số quỹ nắm giữ7BTC · ETH
Thay đổi số CCQ so với quý trước+$50.0M+2.7M · +188% · ≈ theo giá ngày 30 thg 6
Nắm giữ từQ1 2410 quý liên tiếp

Giá trị trên các ETF tiền mã hóa theo quý

US$, theo giá cuối mỗi quý; giá trị biến động theo coin, số chứng chỉ quỹ mới cho thấy việc mua.

Q1 24: $5.1MQ1 24Q2 24: $5.3MQ2 24Q3 24: $8.4MQ3 24Q4 24: $26.1MQ4 24Q1 25: $21.0MQ1 25Q2 25: $35.9MQ2 25Q3 25: $51.6MQ3 25Q4 25: $47.3MQ4 25Q1 26: $52.7MQ1 26Q2 26: $95.5M$95.5MQ2 26
Q1 24: $5.1MQ1 24Q2 24: $5.3MQ3 24: $8.4MQ4 24: $26.1MQ4 24Q1 25: $21.0MQ2 25: $35.9MQ3 25: $51.6MQ3 25Q4 25: $47.3MQ1 26: $52.7MQ2 26: $95.5M$95.5MQ2 26

Vị thế vào 30 thg 6, 2026

7 quỹ · “người nắm giữ lớn nhất” = vị thế lớn nhất trong số tất cả bên nộp 13F của quỹ đó

QuỹTài sảnGiá trịTrong ETF tiền mã hóa của họTrong giá trị 13F của quỹThay đổi số CCQ so với quý trước
IBITBitcoin$57.3M60.0%0.5%+0.75M +77%
ETHAEthereum$23.6M24.7%2.7%+1.9M +2838%
BITBBitcoin$10.1M10.6%1.6%+99K +46%
BTCBitcoin$2.2M2.3%0.2%−24K −22%
FBTCBitcoin$1.3M1.4%0.1%−3K −10%
HODLBitcoin$700K0.7%0.1%không đổi
GBTCBitcoin$300K0.3%0.0%+1K +33%

Dòng thời gian

  1. Q1 24Vị thế ETF tiền mã hóa đầu tiên được ghi nhận: $5.1M, GBTC, IBIT, FBTC, BITB.
  2. Q3 24Mua vào BTC, FETH.
  3. Q4 24Mua vào ARKB, ETH, ETHE, ETHA.
  4. Q1 25Thoát khỏi FETH.
  5. Q2 25Mua vào HODL, BTCO. Thoát khỏi ETH.
  6. Q3 25Mua vào ETH, ETHW, TETH.
  7. Q4 25Thoát khỏi BTCO, ETHW.
  8. Q1 26Thoát khỏi ETH, ETHE, TETH.
  9. Q2 26Thoát khỏi ARKB. Nắm giữ 7 quỹ trị giá $95.5M.

Trang này chỉ hiển thị ETF tiền mã hóa trong hồ sơ 13F của nhà quản lý này, không phải toàn bộ danh mục. Mở hồ sơ 13F này trên sec.gov