Bỏ qua đến nội dung
Dòng tiền ròng Th 4, 21 thg 10:+$556.5MLũy kế:+$75.3BNAV:$129.6BCEFI:60 · Tham lamQuỹ:58Tài sản:16
dữ liệu ngày Th 4, 21 thg 10 · công bố Th 5, 22 thg 10 05:48 UTC · T+1

Virtu Financial

Nhà tạo lập thị trường phân loại của chúng tôi

Công ty dịch vụ tài chính · Wikidata

Mô tả của chúng tôi

Nhà tạo lập thị trường điện tử và công ty công nghệ giao dịch.

Tên pháp lý (SEC)
Virtu Financial LLC
Trụ sở chính
1633 Broadway, 41st Floor, New York, NY 10019
Thành lập
2008
13F bao gồm
3 nhà quản lý liên kết

Nguồn: SEC EDGAR (hồ sơ công ty và 13F Q2 2026), Wikidata Q7934906 cho phần mô tả, năm thành lập và website.

Danh mục ETF tiền mã hóa

Chỉ các ETF tiền mã hóa giao ngay tại Mỹ trong hồ sơ 13F này, không phải toàn bộ danh mục.

Hồ sơ 13F cho quý kết thúc 30 thg 6, 2026 · cập nhật tiếp theo sau 14 thg 11, 2026 · 13F là gì?

Giá trị ETF tiền mã hóa$52.2M30 thg 6, 2026
Số quỹ nắm giữ19BTC · ETH · HYPE · LINK · DOGE · SOL · SUI
Thay đổi số CCQ so với quý trước+$25.1M+1.6M · +197% · ≈ theo giá ngày 30 thg 6
Nắm giữ từQ1 2410 quý liên tiếp

Giá trị trên các ETF tiền mã hóa theo quý

US$, theo giá cuối mỗi quý; giá trị biến động theo coin, số chứng chỉ quỹ mới cho thấy việc mua.

Q1 24: $3.3MQ1 24Q2 24: $45.3MQ2 24Q3 24: $18.1MQ3 24Q4 24: $29.5MQ4 24Q1 25: $22.3MQ1 25Q2 25: $45.5MQ2 25Q3 25: $66.9M$66.9MQ3 25Q4 25: $45.6MQ4 25Q1 26: $31.3MQ1 26Q2 26: $52.2M$52.2MQ2 26
Q1 24: $3.3MQ1 24Q2 24: $45.3MQ3 24: $18.1MQ4 24: $29.5MQ4 24Q1 25: $22.3MQ2 25: $45.5MQ3 25: $66.9M$66.9MQ3 25Q4 25: $45.6MQ1 26: $31.3MQ2 26: $52.2M$52.2MQ2 26

Vị thế vào 30 thg 6, 2026

19 quỹ · “người nắm giữ lớn nhất” = vị thế lớn nhất trong số tất cả bên nộp 13F của quỹ đó

QuỹTài sảnGiá trịTrong ETF tiền mã hóa của họTrong giá trị 13F của quỹThay đổi số CCQ so với quý trước
GBTCBitcoin$16.4M31.4%1.3%+78K +28%
BITBBitcoin$5.9M11.3%0.9%+0.14M +285%
BTCBitcoin$4.3M8.2%0.5%mới
ETHEEthereum$4.0M7.7%4.2%mới
ETHEthereum$3.3M6.3%0.8%mới
ETHAEthereum$3.3M6.3%0.4%mới
ETHWEthereum$2.9M5.6%7.2%mới
ETHBEthereum$2.4M4.6%1.1%mới
FBTCBitcoin$2.3M4.4%0.1%+38K +497%
QETHEthereum$2.3M4.4%28.0%+0.11M +314%
ARKBBitcoin$1.3M2.5%0.2%−0.10M −60%
THYPHyperliquid$800K1.5%2.3%mới
ETHVEthereum$700K1.3%11.3%mới
GLNKChainlink$600K1.1%8.7%mới
BTCWBitcoin$600K1.1%1.0%+1K +15%
TETHEthereum$500K1.0%12.6%mới
GDOGDogecoin$300K0.6%17.3%+27K +77%
VSOLSolana$200K0.4%2.4%mới
GSUIngười nắm giữ lớn nhấtSui$100K0.2%82.3%−3K −9%

Dòng thời gian

  1. Q1 24Vị thế ETF tiền mã hóa đầu tiên được ghi nhận: $3.3M, GBTC.
  2. Q2 24Mua vào IBIT, FBTC, ARKB, BITB, BTCO, EZBC, BRRR, BTCW.
  3. Q3 24Mua vào ETH, ETHE, ETHW, QETH. Thoát khỏi GBTC, IBIT, BTCO.
  4. Q4 24Mua vào GBTC, BTCO, ETHV, FETH, ETHA. Thoát khỏi BRRR, ETHW.
  5. Q1 25Mua vào BTC. Thoát khỏi ARKB, EZBC, ETH, ETHE, ETHV, FETH.
  6. Q2 25Mua vào IBIT, ARKB, EZBC, BRRR, TETH. Thoát khỏi ETHA.
  7. Q3 25Mua vào ETH, ETHE, ETHV, ETHW, FETH. Thoát khỏi BTCW. Giá trị đỉnh: $66.9M trên các ETF tiền mã hóa.
  8. Q4 25Mua vào ETHA, BWOW. Thoát khỏi FBTC, EZBC, BRRR, ETH, ETHE, ETHW, TETH.
  9. Q1 26Mua vào FBTC, EZBC, BTCW, GDOG, TSOL, GSUI. Thoát khỏi BTC, ETHV, FETH, ETHA, BWOW.
  10. Q2 26Mua vào BTC, ETH, ETHE, ETHV, ETHW, ETHA, TETH, GLNK +3. Thoát khỏi IBIT, BTCO, EZBC, TSOL. Nắm giữ 19 quỹ trị giá $52.2M.

Trang này chỉ hiển thị ETF tiền mã hóa trong hồ sơ 13F của nhà quản lý này, không phải toàn bộ danh mục. Mở hồ sơ 13F này trên sec.gov