Bỏ qua đến nội dung
Dòng tiền ròng Th 4, 21 thg 10:+$556.5MLũy kế:+$75.3BNAV:$129.6BCEFI:60 · Tham lamQuỹ:58Tài sản:16
dữ liệu ngày Th 4, 21 thg 10 · công bố Th 5, 22 thg 10 05:48 UTC · T+1

UBS

Ngân hàng và môi giới phân loại của chúng tôi

Ngân hàng Thụy Sĩ · Wikidata

Mô tả của chúng tôi

Ngân hàng Thụy Sĩ và là một trong những công ty quản lý tài sản cá nhân lớn nhất thế giới.

Tên pháp lý (SEC)
UBS Group AG
Trụ sở chính
Bahnhofstrasse 45, Zurich, CH-8001
Thành lập
1854
Niêm yết
UBS · NYSE
Ngành (SEC SIC 6021)
National Commercial Banks
Nơi đăng ký thành lập
V8
13F bao gồm
10 nhà quản lý liên kết

Nguồn: SEC EDGAR (hồ sơ công ty và 13F Q2 2026), Wikidata Q193199 cho phần mô tả, năm thành lập và website.

Danh mục ETF tiền mã hóa

Chỉ các ETF tiền mã hóa giao ngay tại Mỹ trong hồ sơ 13F này, không phải toàn bộ danh mục.

Hồ sơ 13F cho quý kết thúc 30 thg 6, 2026 · cập nhật tiếp theo sau 14 thg 11, 2026 · 13F là gì?

Giá trị ETF tiền mã hóa$30.2M30 thg 6, 2026
Số quỹ nắm giữ23BTC · ETH · HYPE · SOL · XRP · LINK · SUI · DOGE · AVAX · DOT
Thay đổi số CCQ so với quý trước+$13.8M+0.64M · +90% · ≈ theo giá ngày 30 thg 6
Nắm giữ từQ1 2410 quý liên tiếp

Giá trị trên các ETF tiền mã hóa theo quý

US$, theo giá cuối mỗi quý; giá trị biến động theo coin, số chứng chỉ quỹ mới cho thấy việc mua.

Q1 24: $100KQ1 24Q2 24: $300KQ2 24Q3 24: $300KQ3 24Q4 24: $14.3MQ4 24Q1 25: $11.4MQ1 25Q2 25: $15.1MQ2 25Q3 25: $14.2MQ3 25Q4 25: $31.0M$31.0MQ4 25Q1 26: $19.6MQ1 26Q2 26: $30.2M$30.2MQ2 26
Q1 24: $100KQ1 24Q2 24: $300KQ3 24: $300KQ4 24: $14.3MQ4 24Q1 25: $11.4MQ2 25: $15.1MQ3 25: $14.2MQ3 25Q4 25: $31.0M$31.0MQ1 26: $19.6MQ2 26: $30.2M$30.2MQ2 26

Vị thế vào 30 thg 6, 2026

23 quỹ · “người nắm giữ lớn nhất” = vị thế lớn nhất trong số tất cả bên nộp 13F của quỹ đó

QuỹTài sảnGiá trịTrong ETF tiền mã hóa của họTrong giá trị 13F của quỹThay đổi số CCQ so với quý trước
IBITBitcoin$13.6M45.0%0.1%+44K +12%
ETHAEthereum$8.3M27.5%1.0%+0.35M +102%
BHYPHyperliquid$5.1M16.9%12.8%mới
THYPHyperliquid$2.3M7.6%6.8%mới
FETHEthereum$500K1.7%0.7%mới
FBTCBitcoin$100K0.3%0.0%mới
BSOLSolana$100K0.3%0.0%mới
BTCBitcoin$00.0%0.0%không đổi
ETHEthereum$00.0%0.0%mới
ETHEEthereum$00.0%0.0%mới
GBTCBitcoin$00.0%0.0%mới
HODLBitcoin$00.0%0.0%mới
GXRPXRP$00.0%0.1%+1K +272%
CLNKChainlink$00.0%0.6%mới
SOEZSolana$00.0%0.2%−1K −70%
SOLCSolana$00.0%0.0%mới
TSUISui$00.0%0.9%mới
GSUISui$00.0%17.7%+2K +799%
BWOWDogecoin$00.0%5.3%không đổi
BAVAAvalanche$00.0%100.0%mới
GAVAAvalanche$00.0%100.0%mới
TDOTPolkadot$00.0%100.0%+1K +1858%
TSOLSolana$00.0%0.0%không đổi

Dòng thời gian

  1. Q1 24Vị thế ETF tiền mã hóa đầu tiên được ghi nhận: $100K, IBIT.
  2. Q2 24Mua vào BTCO.
  3. Q4 24Mua vào BITB, BTC, ETH, ETHE, ETHW, QETH.
  4. Q1 25Mua vào ETHA. Thoát khỏi BITB, ETHW, QETH.
  5. Q3 25Mua vào QETH. Thoát khỏi BTCO, ETHE.
  6. Q4 25Mua vào GBTC, FBTC, ETHE, TETH, BSOL, FSOL, SOEZ, VSOL +1. Giá trị đỉnh: $31.0M trên các ETF tiền mã hóa.
  7. Q1 26Mua vào TSOL, GXRP, ETHB, GSUI, SUIS, TDOT. Thoát khỏi GBTC, FBTC, ETH, ETHE, QETH, BSOL, VSOL.
  8. Q2 26Mua vào GBTC, HODL, FBTC, ETH, ETHE, FETH, BSOL, SOLC +6. Thoát khỏi TETH, FSOL, ETHB, SUIS. Nắm giữ 23 quỹ trị giá $30.2M.

Trang này chỉ hiển thị ETF tiền mã hóa trong hồ sơ 13F của nhà quản lý này, không phải toàn bộ danh mục. Mở hồ sơ 13F này trên sec.gov