Bỏ qua đến nội dung
Dòng tiền ròng Th 4, 21 thg 10:+$556.5MLũy kế:+$75.3BNAV:$129.6BCEFI:60 · Tham lamQuỹ:58Tài sản:16
dữ liệu ngày Th 4, 21 thg 10 · công bố Th 5, 22 thg 10 05:48 UTC · T+1

PNC Financial Services

Ngân hàng và môi giới phân loại của chúng tôi

Ngân hàng Bắc Mỹ · Wikidata

Tạo từ dữ liệu SEC

Hồ sơ 13F của họ liệt kê 17,255 vị thế; ETF tiền mã hóa chiếm 0.02% giá trị được báo cáo.

Tên pháp lý (SEC)
PNC FINANCIAL SERVICES GROUP, INC.
Trụ sở chính
The Tower At Pnc Plaza, 300 Fifth Avenue, Pittsburgh, PA 15222-2401
Thành lập
1845
Niêm yết
PNC · NYSE
Ngành (SEC SIC 6021)
National Commercial Banks
Nơi đăng ký thành lập
Pennsylvania
Tên cũ
PNC BANK CORP
13F bao gồm
4 nhà quản lý liên kết

Nguồn: SEC EDGAR (hồ sơ công ty và 13F Q2 2026), Wikidata Q38928 cho phần mô tả, năm thành lập và website.

Danh mục ETF tiền mã hóa

Chỉ các ETF tiền mã hóa giao ngay tại Mỹ trong hồ sơ 13F này, không phải toàn bộ danh mục.

Hồ sơ 13F cho quý kết thúc 30 thg 6, 2026 · cập nhật tiếp theo sau 14 thg 11, 2026 · 13F là gì?

Giá trị ETF tiền mã hóa$38.7M30 thg 6, 2026
Số quỹ nắm giữ17BTC · ETH · XRP · LINK · SOL
Thay đổi số CCQ so với quý trước−$3.5M−72K · −5% · ≈ theo giá ngày 30 thg 6
Nắm giữ từQ1 2410 quý liên tiếp

Giá trị trên các ETF tiền mã hóa theo quý

US$, theo giá cuối mỗi quý; giá trị biến động theo coin, số chứng chỉ quỹ mới cho thấy việc mua.

Q1 24: $11.9MQ1 24Q2 24: $16.2MQ2 24Q3 24: $22.9MQ3 24Q4 24: $51.1MQ4 24Q1 25: $54.0MQ1 25Q2 25: $73.8MQ2 25Q3 25: $91.2M$91.2MQ3 25Q4 25: $70.0MQ4 25Q1 26: $49.1MQ1 26Q2 26: $38.7M$38.7MQ2 26
Q1 24: $11.9MQ1 24Q2 24: $16.2MQ3 24: $22.9MQ4 24: $51.1MQ4 24Q1 25: $54.0MQ2 25: $73.8MQ3 25: $91.2M$91.2MQ3 25Q4 25: $70.0MQ1 26: $49.1MQ2 26: $38.7M$38.7MQ2 26

Vị thế vào 30 thg 6, 2026

17 quỹ · “người nắm giữ lớn nhất” = vị thế lớn nhất trong số tất cả bên nộp 13F của quỹ đó

QuỹTài sảnGiá trịTrong ETF tiền mã hóa của họTrong giá trị 13F của quỹThay đổi số CCQ so với quý trước
BITBBitcoin$28.9M74.7%4.6%−21K −2%
IBITBitcoin$4.2M10.9%0.0%−0.10M −46%
ETHAEthereum$2.6M6.7%0.3%+49K +29%
GBTCBitcoin$1.9M4.9%0.2%−1K −3%
FBTCBitcoin$300K0.8%0.0%+2K +47%
ARKBBitcoin$300K0.8%0.0%không đổi
BTCBitcoin$200K0.5%0.0%−1K −10%
XRPXRP$100K0.3%0.1%+5K +296%
ETHEthereum$00.0%0.0%không đổi
ETHEEthereum$00.0%0.0%không đổi
GLNKChainlink$00.0%0.3%không đổi
HODLBitcoin$00.0%0.0%không đổi
XRPCXRP$00.0%0.1%không đổi
XRPZXRP$00.0%0.1%không đổi
BSOLSolana$00.0%0.0%không đổi
EZBCBitcoin$00.0%0.0%không đổi
ETHWEthereum$00.0%0.0%không đổi

Dòng thời gian

  1. Q1 24Vị thế ETF tiền mã hóa đầu tiên được ghi nhận: $11.9M, GBTC, HODL, IBIT, FBTC, BITB, BTCO.
  2. Q3 24Mua vào ARKB, BTC, ETH, ETHE.
  3. Q4 24Mua vào EZBC, ETHA.
  4. Q1 25Thoát khỏi ARKB, BTCO.
  5. Q3 25Mua vào ARKB, ETHV, ETHW. Giá trị đỉnh: $91.2M trên các ETF tiền mã hóa.
  6. Q4 25Mua vào FETH, GLNK, XRP, XRPC, BSOL, XRPZ.
  7. Q1 26Thoát khỏi ETHV, FETH.
  8. Q2 26Nắm giữ 17 quỹ trị giá $38.7M.

Trang này chỉ hiển thị ETF tiền mã hóa trong hồ sơ 13F của nhà quản lý này, không phải toàn bộ danh mục. Mở hồ sơ 13F này trên sec.gov