Bỏ qua đến nội dung
Dòng tiền ròng Th 4, 21 thg 10:+$556.5MLũy kế:+$75.3BNAV:$129.6BCEFI:60 · Tham lamQuỹ:58Tài sản:16
dữ liệu ngày Th 4, 21 thg 10 · công bố Th 5, 22 thg 10 05:48 UTC · T+1

Osaic

Ngân hàng và môi giới phân loại của chúng tôi

Quản lý tài sản cá nhân · Wikidata

Tạo từ dữ liệu SEC

Hồ sơ 13F của họ liệt kê 16,366 vị thế; ETF tiền mã hóa chiếm 0.04% giá trị được báo cáo.

Tên pháp lý (SEC)
OSAIC HOLDINGS, INC.
Trụ sở chính
18700 Hayden Rd., Suite 255, Scottsdale, AZ 85225
Nơi đăng ký thành lập
Delaware
Tên cũ
Advisor Group Holdings, Inc.; ADVISOR GROUP HOLDINGS, INC.
13F bao gồm
5 nhà quản lý liên kết

Nguồn: SEC EDGAR (hồ sơ công ty và 13F Q2 2026), Wikidata Q4686817 cho phần mô tả, năm thành lập và website.

Danh mục ETF tiền mã hóa

Chỉ các ETF tiền mã hóa giao ngay tại Mỹ trong hồ sơ 13F này, không phải toàn bộ danh mục.

Hồ sơ 13F cho quý kết thúc 30 thg 6, 2026 · cập nhật tiếp theo sau 14 thg 11, 2026 · 13F là gì?

Giá trị ETF tiền mã hóa$30.6M30 thg 6, 2026
Số quỹ nắm giữ16BTC · ETH · XRP · SOL · LINK
Thay đổi số CCQ so với quý trước+$4.8M+0.12M · +17% · ≈ theo giá ngày 30 thg 6
Nắm giữ từQ1 2410 quý liên tiếp

Giá trị trên các ETF tiền mã hóa theo quý

US$, theo giá cuối mỗi quý; giá trị biến động theo coin, số chứng chỉ quỹ mới cho thấy việc mua.

Q1 24: $5.9MQ1 24Q2 24: $2.0MQ2 24Q3 24: $6.2MQ3 24Q4 24: $6.3MQ4 24Q1 25: $3.8MQ1 25Q2 25: $10.3MQ2 25Q3 25: $28.5MQ3 25Q4 25: $33.6M$33.6MQ4 25Q1 26: $29.8MQ1 26Q2 26: $30.6M$30.6MQ2 26
Q1 24: $5.9MQ1 24Q2 24: $2.0MQ3 24: $6.2MQ4 24: $6.3MQ4 24Q1 25: $3.8MQ2 25: $10.3MQ3 25: $28.5MQ3 25Q4 25: $33.6M$33.6MQ1 26: $29.8MQ2 26: $30.6M$30.6MQ2 26

Vị thế vào 30 thg 6, 2026

16 quỹ · “người nắm giữ lớn nhất” = vị thế lớn nhất trong số tất cả bên nộp 13F của quỹ đó

QuỹTài sảnGiá trịTrong ETF tiền mã hóa của họTrong giá trị 13F của quỹThay đổi số CCQ so với quý trước
IBITBitcoin$16.0M52.3%0.1%+67K +16%
FBTCBitcoin$9.3M30.4%0.5%+44K +32%
GBTCBitcoin$4.1M13.4%0.3%+8K +11%
BTCBitcoin$400K1.3%0.0%không đổi
BITBBitcoin$300K1.0%0.0%không đổi
ETHEEthereum$200K0.7%0.2%−3K −16%
ETHAEthereum$100K0.3%0.0%+1K +12%
ETHEthereum$00.0%0.0%+1K +97%
HODLBitcoin$00.0%0.0%không đổi
ARKBBitcoin$00.0%0.0%−2K −71%
FETHEthereum$00.0%0.1%không đổi
EZBCBitcoin$00.0%0.0%không đổi
XRPXRP$00.0%0.0%mới
ETHWEthereum$00.0%0.1%không đổi
GSOLSolana$00.0%0.0%không đổi
CLNKChainlink$00.0%1.3%không đổi

Dòng thời gian

  1. Q1 24Vị thế ETF tiền mã hóa đầu tiên được ghi nhận: $5.9M, GBTC, IBIT, FBTC, ARKB, EZBC.
  2. Q2 24Mua vào BITB. Thoát khỏi EZBC.
  3. Q3 24Mua vào HODL, BTC, ETH, ETHE, ETHV, ETHA.
  4. Q4 24Mua vào BTCO, BRRR, BTCW, ETHW. Thoát khỏi HODL, ETHV.
  5. Q1 25Mua vào HODL, EZBC, FETH. Thoát khỏi BTCO, BTCW, ETHW.
  6. Q2 25Mua vào ETHW. Thoát khỏi BRRR.
  7. Q4 25Mua vào GSOL, GXRP. Giá trị đỉnh: $33.6M trên các ETF tiền mã hóa.
  8. Q1 26Mua vào CLNK. Thoát khỏi GXRP.
  9. Q2 26Mua vào XRP. Nắm giữ 16 quỹ trị giá $30.6M.

Trang này chỉ hiển thị ETF tiền mã hóa trong hồ sơ 13F của nhà quản lý này, không phải toàn bộ danh mục. Mở hồ sơ 13F này trên sec.gov