Osaic
Ngân hàng và môi giới phân loại của chúng tôiQuản lý tài sản cá nhân · Wikidata
Tạo từ dữ liệu SEC
Hồ sơ 13F của họ liệt kê 16,366 vị thế; ETF tiền mã hóa chiếm 0.04% giá trị được báo cáo.
- Tên pháp lý (SEC)
- OSAIC HOLDINGS, INC.
- Trụ sở chính
- 18700 Hayden Rd., Suite 255, Scottsdale, AZ 85225
- Nơi đăng ký thành lập
- Delaware
- Tên cũ
- Advisor Group Holdings, Inc.; ADVISOR GROUP HOLDINGS, INC.
- 13F bao gồm
- 5 nhà quản lý liên kết
Nguồn: SEC EDGAR (hồ sơ công ty và 13F Q2 2026), Wikidata Q4686817 cho phần mô tả, năm thành lập và website.
Danh mục ETF tiền mã hóa
Chỉ các ETF tiền mã hóa giao ngay tại Mỹ trong hồ sơ 13F này, không phải toàn bộ danh mục.
Hồ sơ 13F cho quý kết thúc 30 thg 6, 2026 · cập nhật tiếp theo sau 14 thg 11, 2026 · 13F là gì?
Giá trị trên các ETF tiền mã hóa theo quý
US$, theo giá cuối mỗi quý; giá trị biến động theo coin, số chứng chỉ quỹ mới cho thấy việc mua.
Vị thế vào 30 thg 6, 2026
16 quỹ · “người nắm giữ lớn nhất” = vị thế lớn nhất trong số tất cả bên nộp 13F của quỹ đó
| Quỹ | Tài sản | Giá trị | Trong ETF tiền mã hóa của họ | Trong giá trị 13F của quỹ | Thay đổi số CCQ so với quý trước |
|---|---|---|---|---|---|
| IBIT | Bitcoin | $16.0M | 52.3% | 0.1% | +67K +16% |
| FBTC | Bitcoin | $9.3M | 30.4% | 0.5% | +44K +32% |
| GBTC | Bitcoin | $4.1M | 13.4% | 0.3% | +8K +11% |
| BTC | Bitcoin | $400K | 1.3% | 0.0% | không đổi |
| BITB | Bitcoin | $300K | 1.0% | 0.0% | không đổi |
| ETHE | Ethereum | $200K | 0.7% | 0.2% | −3K −16% |
| ETHA | Ethereum | $100K | 0.3% | 0.0% | +1K +12% |
| ETH | Ethereum | $0 | 0.0% | 0.0% | +1K +97% |
| HODL | Bitcoin | $0 | 0.0% | 0.0% | không đổi |
| ARKB | Bitcoin | $0 | 0.0% | 0.0% | −2K −71% |
| FETH | Ethereum | $0 | 0.0% | 0.1% | không đổi |
| EZBC | Bitcoin | $0 | 0.0% | 0.0% | không đổi |
| XRP | XRP | $0 | 0.0% | 0.0% | mới |
| ETHW | Ethereum | $0 | 0.0% | 0.1% | không đổi |
| GSOL | Solana | $0 | 0.0% | 0.0% | không đổi |
| CLNK | Chainlink | $0 | 0.0% | 1.3% | không đổi |
Dòng thời gian
- Q1 24Vị thế ETF tiền mã hóa đầu tiên được ghi nhận: $5.9M, GBTC, IBIT, FBTC, ARKB, EZBC.
- Q2 24Mua vào BITB. Thoát khỏi EZBC.
- Q3 24Mua vào HODL, BTC, ETH, ETHE, ETHV, ETHA.
- Q4 24Mua vào BTCO, BRRR, BTCW, ETHW. Thoát khỏi HODL, ETHV.
- Q1 25Mua vào HODL, EZBC, FETH. Thoát khỏi BTCO, BTCW, ETHW.
- Q2 25Mua vào ETHW. Thoát khỏi BRRR.
- Q4 25Mua vào GSOL, GXRP. Giá trị đỉnh: $33.6M trên các ETF tiền mã hóa.
- Q1 26Mua vào CLNK. Thoát khỏi GXRP.
- Q2 26Mua vào XRP. Nắm giữ 16 quỹ trị giá $30.6M.
Trang này chỉ hiển thị ETF tiền mã hóa trong hồ sơ 13F của nhà quản lý này, không phải toàn bộ danh mục. Mở hồ sơ 13F này trên sec.gov