Bỏ qua đến nội dung
Dòng tiền ròng Th 4, 21 thg 10:+$556.5MLũy kế:+$75.3BNAV:$129.6BCEFI:60 · Tham lamQuỹ:58Tài sản:16
dữ liệu ngày Th 4, 21 thg 10 · công bố Th 5, 22 thg 10 05:48 UTC · T+1

Marex

Nhà tạo lập thị trường phân loại của chúng tôi

Mô tả của chúng tôi

Tập đoàn dịch vụ tài chính cung cấp dịch vụ môi giới, bù trừ và tạo lập thị trường.

Tên pháp lý (SEC)
Marex Group Ltd
Trụ sở chính
Crawford House, 50 Cedar Avenue, Hamilton, HM11
Niêm yết
MRX · Nasdaq
Ngành (SEC SIC 6200)
Security & Commodity Brokers, Dealers, Exchanges & Services
Nơi đăng ký thành lập
D0
Tên cũ
Marex Group plc
13F bao gồm
3 nhà quản lý liên kết
Mã bên nộp SEC (CIK)
1997464

Nguồn: SEC EDGAR (hồ sơ công ty và 13F Q2 2026). Không có mục Wikidata.

Danh mục ETF tiền mã hóa

Chỉ các ETF tiền mã hóa giao ngay tại Mỹ trong hồ sơ 13F này, không phải toàn bộ danh mục.

Hồ sơ 13F cho quý kết thúc 30 thg 6, 2026 · cập nhật tiếp theo sau 14 thg 11, 2026 · 13F là gì?

Giá trị ETF tiền mã hóa$512M30 thg 6, 2026
Số quỹ nắm giữ9BTC · ETH · SOL · XRP
Thay đổi số CCQ so với quý trước+$2.8M+0.15M · +1% · ≈ theo giá ngày 30 thg 6
Nắm giữ từQ1 2410 quý liên tiếp

Giá trị trên các ETF tiền mã hóa theo quý

US$, theo giá cuối mỗi quý; giá trị biến động theo coin, số chứng chỉ quỹ mới cho thấy việc mua.

Q1 24: $227MQ1 24Q2 24: $375MQ2 24Q3 24: $393MQ3 24Q4 24: $618MQ4 24Q1 25: $536MQ1 25Q2 25: $35.1MQ2 25Q3 25: $1.00B$1.00BQ3 25Q4 25: $887MQ4 25Q1 26: $594MQ1 26Q2 26: $512M$512MQ2 26
Q1 24: $227MQ1 24Q2 24: $375MQ3 24: $393MQ4 24: $618MQ4 24Q1 25: $536MQ2 25: $35.1MQ3 25: $1.00B$1.00BQ3 25Q4 25: $887MQ1 26: $594MQ2 26: $512M$512MQ2 26

Vị thế vào 30 thg 6, 2026

9 quỹ · “người nắm giữ lớn nhất” = vị thế lớn nhất trong số tất cả bên nộp 13F của quỹ đó

QuỹTài sảnGiá trịTrong ETF tiền mã hóa của họTrong giá trị 13F của quỹThay đổi số CCQ so với quý trước
BRRRngười nắm giữ lớn nhấtBitcoin$300M58.6%92.7%+1.2M +7%
IBITBitcoin$171M33.4%1.5%−0.25M −5%
ETHAEthereum$16.6M3.2%1.9%−0.98M −41%
FBTCBitcoin$8.0M1.6%0.5%+19K +14%
BSOLSolana$7.1M1.4%2.9%+76K +12%
XRPXRP$4.4M0.9%6.1%+89K +31%
XRPCXRP$3.7M0.7%9.6%−19K −5%
ARKBBitcoin$500K0.1%0.1%không đổi
HODLBitcoin$300K0.1%0.1%mới

Dòng thời gian

  1. Q1 24Vị thế ETF tiền mã hóa đầu tiên được ghi nhận: $227M, IBIT.
  2. Q2 24Mua vào FBTC, BRRR.
  3. Q3 24Mua vào ETHE, ETHA.
  4. Q4 24Thoát khỏi ETHE.
  5. Q1 25Mua vào ETHE.
  6. Q2 25Thoát khỏi BRRR, ETHE.
  7. Q3 25Mua vào ARKB, BRRR, ETH, FETH. Giá trị đỉnh: $1.00B trên các ETF tiền mã hóa.
  8. Q4 25Mua vào XRPC, BSOL. Thoát khỏi ETH, FETH.
  9. Q1 26Mua vào XRP.
  10. Q2 26Mua vào HODL. Nắm giữ 9 quỹ trị giá $512M.

Trang này chỉ hiển thị ETF tiền mã hóa trong hồ sơ 13F của nhà quản lý này, không phải toàn bộ danh mục. Mở hồ sơ 13F này trên sec.gov