Bỏ qua đến nội dung
Dòng tiền ròng Th 4, 21 thg 10:+$556.5MLũy kế:+$75.3BNAV:$129.6BCEFI:60 · Tham lamQuỹ:58Tài sản:16
dữ liệu ngày Th 4, 21 thg 10 · công bố Th 5, 22 thg 10 05:48 UTC · T+1

LPL Financial

Ngân hàng và môi giới phân loại của chúng tôi

Công ty môi giới - tự doanh (broker-dealer) độc lập tại Hoa Kỳ · Wikidata

Mô tả của chúng tôi

Công ty môi giới - tự doanh (broker-dealer) độc lập lớn của Mỹ phục vụ các cố vấn tài chính; các vị thế phần lớn phản ánh tài khoản khách hàng.

Tên pháp lý (SEC)
LPL Financial LLC
Trụ sở chính
4707 Executive Drive, San Diego, CA 92121
Thành lập
1968
Nơi đăng ký thành lập
California
Tên cũ
LPL Financial CORP; Linsco/Private Ledger Corp.

Nguồn: SEC EDGAR (hồ sơ công ty và 13F Q2 2026), Wikidata Q6459734 cho phần mô tả, năm thành lập và website.

Danh mục ETF tiền mã hóa

Chỉ các ETF tiền mã hóa giao ngay tại Mỹ trong hồ sơ 13F này, không phải toàn bộ danh mục.

Hồ sơ 13F cho quý kết thúc 30 thg 6, 2026 · cập nhật tiếp theo sau 14 thg 11, 2026 · 13F là gì?

Giá trị ETF tiền mã hóa$219M30 thg 6, 2026
Số quỹ nắm giữ12BTC · ETH
Thay đổi số CCQ so với quý trước+$4.3M+0.19M · +3% · ≈ theo giá ngày 30 thg 6
Nắm giữ từQ1 2410 quý liên tiếp

Giá trị trên các ETF tiền mã hóa theo quý

US$, theo giá cuối mỗi quý; giá trị biến động theo coin, số chứng chỉ quỹ mới cho thấy việc mua.

Q1 24: $64.1MQ1 24Q2 24: $57.7MQ2 24Q3 24: $79.2MQ3 24Q4 24: $159MQ4 24Q1 25: $165MQ1 25Q2 25: $255MQ2 25Q3 25: $366M$366MQ3 25Q4 25: $305MQ4 25Q1 26: $253MQ1 26Q2 26: $219M$219MQ2 26
Q1 24: $64.1MQ1 24Q2 24: $57.7MQ3 24: $79.2MQ4 24: $159MQ4 24Q1 25: $165MQ2 25: $255MQ3 25: $366M$366MQ3 25Q4 25: $305MQ1 26: $253MQ2 26: $219M$219MQ2 26

Vị thế vào 30 thg 6, 2026

12 quỹ · “người nắm giữ lớn nhất” = vị thế lớn nhất trong số tất cả bên nộp 13F của quỹ đó

QuỹTài sảnGiá trịTrong ETF tiền mã hóa của họTrong giá trị 13F của quỹThay đổi số CCQ so với quý trước
IBITBitcoin$108M49.2%0.9%+12K 0%
GBTCBitcoin$39.9M18.2%3.1%−32K −4%
EZBCngười nắm giữ lớn nhấtBitcoin$21.0M9.6%28.7%+31K +5%
ETHAEthereum$20.4M9.3%2.3%+72K +4%
BTCBitcoin$9.4M4.3%1.0%+79K +28%
BTCOBitcoin$5.4M2.5%4.9%−1K −1%
BTCWBitcoin$5.4M2.5%9.5%+5K +6%
ETHEEthereum$3.0M1.4%3.2%−27K −10%
ARKBBitcoin$2.6M1.2%0.4%+28K +27%
FBTCBitcoin$2.1M1.0%0.1%+13K +44%
ETHEthereum$1.7M0.8%0.4%+12K +11%
BITBBitcoin$500K0.2%0.1%+3K +18%

Dòng thời gian

  1. Q1 24Vị thế ETF tiền mã hóa đầu tiên được ghi nhận: $64.1M, GBTC, IBIT, ARKB.
  2. Q3 24Mua vào FBTC, BTCO, EZBC, BTC, ETH, ETHE, ETHA.
  3. Q4 24Mua vào BTCW.
  4. Q1 25Mua vào BITB.
  5. Q2 25Mua vào HODL.
  6. Q3 25Giá trị đỉnh: $366M trên các ETF tiền mã hóa.
  7. Q4 25Thoát khỏi HODL.
  8. Q2 26Nắm giữ 12 quỹ trị giá $219M.

Trang này chỉ hiển thị ETF tiền mã hóa trong hồ sơ 13F của nhà quản lý này, không phải toàn bộ danh mục. Mở hồ sơ 13F này trên sec.gov