Bỏ qua đến nội dung
Dòng tiền ròng Th 4, 21 thg 10:+$556.5MLũy kế:+$75.3BNAV:$129.6BCEFI:60 · Tham lamQuỹ:58Tài sản:16
dữ liệu ngày Th 4, 21 thg 10 · công bố Th 5, 22 thg 10 05:48 UTC · T+1

JPMorgan Chase

Ngân hàng và môi giới phân loại của chúng tôi

Doanh nghiệp tài chính lâu đời trên thế giới từ Hoa Kỳ · Wikidata

Mô tả của chúng tôi

Ngân hàng lớn nhất nước Mỹ tính theo tài sản, với các mảng ngân hàng đầu tư, quản lý tài sản và môi giới.

Tên pháp lý (SEC)
JPMORGAN CHASE & CO
Trụ sở chính
270 Park Avenue, New York, NY 10017
Thành lập
1968
Niêm yết
JPM · NYSE
Ngành (SEC SIC 6021)
National Commercial Banks
Nơi đăng ký thành lập
Delaware
Tên cũ
CHASE MANHATTAN CORP /DE/; CHEMICAL BANKING CORP
13F bao gồm
17 nhà quản lý liên kết

Nguồn: SEC EDGAR (hồ sơ công ty và 13F Q2 2026), Wikidata Q192314 cho phần mô tả, năm thành lập và website.

Danh mục ETF tiền mã hóa

Chỉ các ETF tiền mã hóa giao ngay tại Mỹ trong hồ sơ 13F này, không phải toàn bộ danh mục.

Hồ sơ 13F cho quý kết thúc 30 thg 6, 2026 · cập nhật tiếp theo sau 14 thg 11, 2026 · 13F là gì?

Giá trị ETF tiền mã hóa$377M30 thg 6, 2026
Số quỹ nắm giữ14BTC · ETH · SOL · XRP · LINK
Thay đổi số CCQ so với quý trước+$81.9M+3.1M · +35% · ≈ theo giá ngày 30 thg 6
Nắm giữ từQ1 2410 quý liên tiếp

Giá trị trên các ETF tiền mã hóa theo quý

US$, theo giá cuối mỗi quý; giá trị biến động theo coin, số chứng chỉ quỹ mới cho thấy việc mua.

Q1 24: $1.5MQ1 24Q2 24: $100KQ2 24Q3 24: $200KQ3 24Q4 24: $500KQ4 24Q1 25: $15.7MQ1 25Q2 25: $204MQ2 25Q3 25: $695M$695MQ3 25Q4 25: $160MQ4 25Q1 26: $324MQ1 26Q2 26: $377M$377MQ2 26
Q1 24: $1.5MQ1 24Q2 24: $100KQ3 24: $200KQ4 24: $500KQ4 24Q1 25: $15.7MQ2 25: $204MQ3 25: $695M$695MQ3 25Q4 25: $160MQ1 26: $324MQ2 26: $377M$377MQ2 26

Vị thế vào 30 thg 6, 2026

14 quỹ · “người nắm giữ lớn nhất” = vị thế lớn nhất trong số tất cả bên nộp 13F của quỹ đó

QuỹTài sảnGiá trịTrong ETF tiền mã hóa của họTrong giá trị 13F của quỹThay đổi số CCQ so với quý trước
IBITBitcoin$356M94.3%3.1%+2.1M +25%
ETHAEthereum$14.3M3.8%1.6%+0.90M +338%
BTCBitcoin$3.9M1.0%0.4%+57K +65%
BITBBitcoin$2.2M0.6%0.3%+17K +36%
ETHWEthereum$700K0.2%1.9%+26K +69%
ETHEthereum$400K0.1%0.1%+9K +69%
FBTCBitcoin$200K0.1%0.0%−18K −82%
BTCOBitcoin$00.0%0.0%mới
ETHEEthereum$00.0%0.0%không đổi
GBTCBitcoin$00.0%0.0%không đổi
BSOLSolana$00.0%0.0%−47K −100%
XRPXRP$00.0%0.0%mới
GXRPXRP$00.0%0.0%mới
CLNKChainlink$00.0%0.0%mới

Dòng thời gian

  1. Q1 24Vị thế ETF tiền mã hóa đầu tiên được ghi nhận: $1.5M, GBTC, IBIT, FBTC, BITB.
  2. Q2 24Thoát khỏi IBIT, FBTC, BITB.
  3. Q3 24Mua vào IBIT, FBTC, BTC, ETH, ETHE.
  4. Q4 24Mua vào BITB, EZBC, FETH, ETHA.
  5. Q1 25Mua vào ETHW. Thoát khỏi ETH.
  6. Q2 25Thoát khỏi EZBC, ETHW, FETH.
  7. Q3 25Giá trị đỉnh: $695M trên các ETF tiền mã hóa.
  8. Q4 25Mua vào ETH, ETHW, FETH, XRP.
  9. Q1 26Mua vào HODL, BSOL. Thoát khỏi FETH, XRP.
  10. Q2 26Mua vào BTCO, XRP, GXRP, CLNK. Thoát khỏi HODL. Nắm giữ 14 quỹ trị giá $377M.

Trang này chỉ hiển thị ETF tiền mã hóa trong hồ sơ 13F của nhà quản lý này, không phải toàn bộ danh mục. Mở hồ sơ 13F này trên sec.gov