Bỏ qua đến nội dung
Dòng tiền ròng Th 4, 21 thg 10:+$556.5MLũy kế:+$75.3BNAV:$129.6BCEFI:60 · Tham lamQuỹ:58Tài sản:16
dữ liệu ngày Th 4, 21 thg 10 · công bố Th 5, 22 thg 10 05:48 UTC · T+1

Envestnet Asset Management

Cố vấn tài sản phân loại của chúng tôi

Tạo từ dữ liệu SEC

Nhà quản lý đầu tư tại Berwyn, nộp hồ sơ với tên ENVESTNET ASSET MANAGEMENT INC. Hồ sơ 13F của họ liệt kê 4,822 vị thế; ETF tiền mã hóa chiếm 0.02% giá trị được báo cáo.

Tên pháp lý (SEC)
ENVESTNET ASSET MANAGEMENT INC
Trụ sở chính
222 N. Lasalle St., Suite 625, Chicago, IL 60601
Mã bên nộp SEC (CIK)
1407543

Nguồn: SEC EDGAR (hồ sơ công ty và 13F Q2 2026). Không có mục Wikidata.

Danh mục ETF tiền mã hóa

Chỉ các ETF tiền mã hóa giao ngay tại Mỹ trong hồ sơ 13F này, không phải toàn bộ danh mục.

Hồ sơ 13F cho quý kết thúc 30 thg 6, 2026 · cập nhật tiếp theo sau 14 thg 11, 2026 · 13F là gì?

Giá trị ETF tiền mã hóa$90.4M30 thg 6, 2026
Số quỹ nắm giữ16BTC · ETH · SOL · XRP
Thay đổi số CCQ so với quý trước+$9.0M+0.49M · +18% · ≈ theo giá ngày 30 thg 6
Nắm giữ từQ1 2410 quý liên tiếp

Giá trị trên các ETF tiền mã hóa theo quý

US$, theo giá cuối mỗi quý; giá trị biến động theo coin, số chứng chỉ quỹ mới cho thấy việc mua.

Q1 24: $62.1MQ1 24Q2 24: $61.0MQ2 24Q3 24: $71.1MQ3 24Q4 24: $116MQ4 24Q1 25: $122MQ1 25Q2 25: $157M$157MQ2 25Q3 25: $153MQ3 25Q4 25: $93.6MQ4 25Q1 26: $95.5MQ1 26Q2 26: $90.4M$90.4MQ2 26
Q1 24: $62.1MQ1 24Q2 24: $61.0MQ3 24: $71.1MQ4 24: $116MQ4 24Q1 25: $122MQ2 25: $157M$157MQ3 25: $153MQ3 25Q4 25: $93.6MQ1 26: $95.5MQ2 26: $90.4M$90.4MQ2 26

Vị thế vào 30 thg 6, 2026

16 quỹ · “người nắm giữ lớn nhất” = vị thế lớn nhất trong số tất cả bên nộp 13F của quỹ đó

QuỹTài sảnGiá trịTrong ETF tiền mã hóa của họTrong giá trị 13F của quỹThay đổi số CCQ so với quý trước
FBTCBitcoin$33.7M37.3%1.9%+52K +9%
IBITBitcoin$25.8M28.5%0.2%+34K +5%
BTCBitcoin$7.1M7.9%0.8%+70K +34%
ETHAEthereum$4.1M4.5%0.5%−0.25M −42%
BITBBitcoin$3.9M4.3%0.6%+6K +5%
GBTCBitcoin$3.2M3.5%0.2%−3K −4%
FSOLSolana$2.8M3.1%7.4%+0.27M +503%
FETHEthereum$2.6M2.9%3.8%+0.14M +566%
ARKBBitcoin$2.2M2.4%0.4%−21K −16%
XRPXRP$2.2M2.4%3.0%mới
ETHEthereum$1.0M1.1%0.3%−10K −13%
BTCOBitcoin$500K0.6%0.4%+1K +9%
EZBCBitcoin$500K0.6%0.7%+1K +4%
ETHWEthereum$300K0.3%0.9%+7K +29%
ETHEEthereum$200K0.2%0.2%không đổi
HODLBitcoin$200K0.2%0.0%+2K +19%

Dòng thời gian

  1. Q1 24Vị thế ETF tiền mã hóa đầu tiên được ghi nhận: $62.1M, GBTC, IBIT, FBTC, ARKB, BITB.
  2. Q3 24Mua vào BTC, ETH, ETHE, FETH, ETHA.
  3. Q4 24Mua vào BTCO. Thoát khỏi ETH.
  4. Q1 25Mua vào EZBC.
  5. Q2 25Mua vào ETH, ETHW. Giá trị đỉnh: $157M trên các ETF tiền mã hóa.
  6. Q3 25Mua vào HODL.
  7. Q4 25Thoát khỏi ETH, ETHE.
  8. Q1 26Mua vào ETH, ETHE, FSOL.
  9. Q2 26Mua vào XRP. Nắm giữ 16 quỹ trị giá $90.4M.

Trang này chỉ hiển thị ETF tiền mã hóa trong hồ sơ 13F của nhà quản lý này, không phải toàn bộ danh mục. Mở hồ sơ 13F này trên sec.gov